vô hiệu

  1. inefficace; sans effet
  2. (jur.) caduc
    • Chúc thư vô hiệu
      testament caduc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vô hiệu"

vô hiệu
Mọi cố gắng của thầy thuốc đều vô hiệu.